|
|
|
Một số chỉ tiêu chính thực hiện trong những năm qua
|
Các chỉ tiêu kế hoạch chính |
Giá trị Tổng sản lượng
(Tỷ đồng) |
Giá trị Tổng Doanh thu
(Tỷ đồng) |
Giá trị Nộp NSNN
(Tỷ đồng) |
|
Năm 1998 |
1.860,049 |
1.485,480 |
62,675 |
|
Năm 1999 |
1.954,585 |
1.515,732 |
57,033 |
|
Năm 2000 |
2.186,999 |
1.695,543 |
63,157 |
|
Năm 2001 |
2.561,231 |
1.964,052 |
66,245 |
|
Năm 2002 |
2.920,000 |
2.220,000 |
58,600 |
|
Năm 2003 |
3.749,283 |
3.365,510 |
93,910 |
|
Năm 2004 |
3.926,256 |
3.498,095 |
95,352 |
|
Năm 2005 |
3.765,940 |
3.325,264 |
99,923 |
|
Năm 2006 |
3.556,166 |
2.976,536 |
85,512 |
|
Năm 2007 |
3.494,000 |
3.209,000 |
81,000 |
|
Năm 2008 |
3.663,000 |
3.290,000 |
80,000 |
|
Năm 2009 |
3.619,886 |
3.328,133 |
86,381 |
|
Năm 2010 |
4.200,000 |
3.670,000 |
102,455 |
(Ghi chú: - Số liệu được tính sau khi đã tách giá trị của các Công ty cổ phần không chi phối và Công ty liên kết; - Số liệu năm 2010 là kế hoạch thực hiện).
|
|
|
|
| Biểu đồ nhân công |
|
 |
 |
8877 Công nhân lành nghề |
 |
1059 Lao động lành nghề |
 |
3600 Kỹ sư và cán bộ |
 |
158 Kỹ sư thiết kế |
 |
60 Giám đốc dự án | | | |
|
| |